现象
[xiàn xiàng] [现 象]
hiện tượng; lượng từ: 个 (gè), 种 (zhǒng); bề ngoài
事物外部的表现
你发现这种新现象了吗?
nǐ fā xiàn zhè zhǒng xīn xiàn xiàng le ma?Bạn đã phát hiện ra hiện tượng mới này chưa?
个、种
真的吗?指数这么高也是正常现象吗?
zhēn de ma? zhǐ shù zhè me gāo yě shì zhèng cháng xiàn xiàng ma?Thật ạ? Chỉ số cao thế này cũng là hiện tượng bình thường sao?
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于筷子插入水中会产生折射现象。
kuài zi chā rù shuǐ zhōng huì chǎn shēng zhé shè xiàn xiàng.Đũa cắm vào nước sẽ sinh ra hiện tượng khúc xạ.
好在各大机构都在评估凯斯勒现象的风险。
hǎo zài gè dà jī gòu dōu zài píng gū kǎi sī lè xiàn xiàng de fēng xiǎn.May là các cơ quan lớn đều đang đánh giá nguy cơ của hiệu ứng Kessler.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于