实质【實質】
[shí zhì] [实 质]
bản chất; thực chất
事物的本质或核心内容。
我们需要透过现象看到问题的实质。
wǒ men xū yào tòu guò xiàn xiàng kàn dào wèn tí de shí zhì.Chúng ta cần thông qua hiện tượng để thấy được thực chất của vấn đề.
话虽如此,但它引起了形式大于实质的争议啊。
huà suī rú cǐ, dàn tā yǐn qǐ le xíng shì dà yú shí zhì de zhēng yì a.Lời tuy vậy, nhưng nó đã gây ra tranh cãi về việc hình thức lớn hơn thực chất mà.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại首先是权责划分模糊,任务节点也未达成实质性共识。
shǒu xiān shì quán zé huà fēn mó hu, rèn wu jié diǎn yě wèi dá chéng shí zhì xìng gòng shí.Trước hết là phân định quyền hạn và trách nhiệm còn mơ hồ, các mốc nhiệm vụ cũng chưa đạt được đồng thuận thực chất.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底真的吗?你觉得仅凭舆论呼吁,企业真能主动做出实质改变吗?
zhēn de ma? nǐ jué de jǐn píng yú lùn hū yù, qǐ yè zhēn néng zhǔ dòng zuò chū shí zhì gǎi biàn ma?Thật sao? Cậu nghĩ chỉ nhờ dư luận kêu gọi thì doanh nghiệp thực sự sẽ chủ động thay đổi thực chất ư?
Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở