实质上
[shí zhì shàng] [实 质 上]
hầu như; về cơ bản
可是本土审批严苛而海外宽松,这种制度差异实质上加剧了健康不平等与剥削。
kě shì běn tǔ shěn pī yán kē ér hǎi wài kuān sōng, zhè zhǒng zhì dù chā yì shí zhì shàng jiā jù le jiàn kāng bù píng děng yǔ bō xuē.Nhưng trong nước phê duyệt nghiêm ngặt còn hải ngoại lại lỏng lẻo, sự khác biệt chế độ này thực chất đã làm trầm trọng thêm bất bình đẳng và bóc lột sức khỏe.
Trong bài: Thảo luận đạo đức thử nghiệm lâm sàng xuyên quốc gia两份协议在实质上没有太大的区别。
liǎng fèn xié yì zài shí zhì shàng méi yǒu tài dà de qū bié.Hai bản thỏa thuận về mặt thực chất không có sự khác biệt lớn.
真的吗?我刚才也注意到了,这实质上就是平台通过算法实施二选一的垄断行为。
zhēn de ma? wǒ gāng cái yě zhù yì dào le, zhè shí zhì shàng jiù shì píng tái tōng guò suàn fǎ shí shī èr xuǎn yī de lǒng duàn xíng wéi.Thật sao? Lúc nãy mình cũng để ý thấy, bản chất đây là hành vi độc quyền ép chọn một trong hai thông qua thuật toán của nền tảng.
Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số