差点
[chà diǎn] [差 点]
hầu như; suýt
拿回来了。我差点儿忘了拿走。
ná huí lái le. wǒ chà diǎn r wàng le ná zǒu.Lấy về rồi. Mình suýt nữa quên lấy đi.
Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿她换了发型,我差点没认出她。
tā huàn le fà xíng, wǒ chà diǎn méi rèn chū tā.Cô ấy đổi kiểu tóc, tôi suýt không nhận ra cô.
你说得对,我差点儿就马上租了。
nǐ shuō de duì, wǒ chà diǎn r jiù mǎ shàng zū le.Cậu nói đúng, mình suýt chút nữa là thuê ngay rồi.
Trong bài: Không thể chỉ tin vào ảnh trên mạng khi thuê nhà · 光