观点【觀點】
[guān diǎn] [观 点]
quan điểm; góc nhìn; lập trường
对事物的看法或立场
老师有新观点。
lǎo shī yǒu xīn guān diǎn.Giáo viên có quan điểm mới.
个
那么,我会把这些观点写进报告,供大家参考。
nà me, wǒ huì bǎ zhè xiē guān diǎn xiě jìn bào gào, gòng dà jiā cān kǎo.Vậy thì, tôi sẽ đưa những quan điểm này vào báo cáo để mọi người tham khảo.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu他的观点正在向主流思想靠拢。
tā de guān diǎn zhèng zài xiàng zhǔ liú sī xiǎng kào lǒng.Quan điểm của anh ấy đang dần xích lại gần với tư tưởng chủ lưu.
只要我们点击互动,它就一直推送同类观点吗?
zhǐ yào wǒ men diǎn jī hù dòng, tā jiù yì zhí tuī sòng tóng lèi guān diǎn ma?Chỉ cần chúng ta bấm tương tác, nó liền liên tục đẩy quan điểm cùng loại à?
Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……