出发点【出發點】
[chū fā diǎn] [出 发 点]
điểm bắt đầu; (nghĩa bóng) cơ sở; động cơ
考虑事情的基点或起程地点
我们做这件事的出发点是为了帮助他人。
wǒ men zuò zhè jiàn shì de chū fā diǎn shì wèi le bāng zhù tā rén.Điểm xuất phát của chúng tôi khi làm việc này là để giúp đỡ người khác.
哎,你的出发点虽好,但我们经常要跟海外客户开会,这切合实际吗?
āi, nǐ de chū fā diǎn suī hǎo, dàn wǒ men jīng cháng yào gēn hǎi wài kè hù kāi huì, zhè qiè hé shí jì ma?Ái chà, điểm xuất phát của bạn tuy tốt, nhưng chúng ta thường xuyên phải họp với khách hàng nước ngoài, điều này có thực tế không?
Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số我理解你的出发点,但这里的文化差异会让大家误以为你否定个人能力。
wǒ lǐ jiě nǐ de chū fā diǎn, dàn zhè lǐ de wén huà chā yì huì ràng dà jiā wù yǐ wéi nǐ fǒu dìng gè rén néng lì.Tôi hiểu xuất phát điểm của anh, nhưng sự khác biệt văn hóa ở đây sẽ khiến mọi người hiểu lầm rằng anh phủ nhận năng lực cá nhân.
Trong bài: Xử lý xung đột văn hóa doanh nghiệp đa quốc gia