目的地
[mù dì dì] [目 的 地]
điểm đến (địa điểm)
想要到达的目标地点
经过十几个小时的飞行,我们终于顺利抵达了目的地。
jīng guò shí jǐ gè xiǎo shí de fēi xíng, wǒ men zhōng yú shùn lì dǐ dá le mù dì dì.Sau chuyến bay hơn mười tiếng đồng hồ, cuối cùng chúng tôi đã đến nơi an toàn.
好的。对了,到目的地大概需要多少车费?
hǎo de. duì le, dào mù dì dì dà gài xū yào duō shǎo chē fèi?Vâng ạ. Đúng rồi, tới nơi ước tính cần bao nhiêu tiền xe?
Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế快递包裹已于当日送达目的地。
kuài dì bāo guǒ yǐ yú dāng rì sòng dá mù dì dì.Bưu phẩm chuyển phát nhanh đã được giao đến nơi trong ngày.
这次去目的地路途遥远,兼之天气不好,一路暴雨,开车太危险了。
zhè cì qù mù dì dì lù tú yáo yuǎn, jiān zhī tiān qì bù hǎo, yí lù bào yǔ, kāi chē tài wēi xiǎn le.Lần này đi đến điểm đến đường xa, cộng thêm thời tiết không tốt, suốt một dải mưa lớn, lái xe quá nguy hiểm.
Trong bài: Đường xa, cộng thêm thời tiết xấu nên phải hoãn chuyến đi · 兼之