观
[guān]
nhìn; ngắm; quan sát
好的。去参观需要提前在网上预约吗?
hǎo de. qù cān guān xū yào tí qián zài wǎng shàng yù yuē ma?Vâng ạ. Đi tham quan có cần đặt trước trên mạng không?
Trong bài: Hẹn lịch đi tham quan bảo tàng lịch sử我在网上观看了一个教学视频。
wǒ zài wǎng shàng guān kàn le yí gè jiào xué shì pín.Tôi đã xem một video giảng dạy trên mạng.
你平时的直观感受是什么?先说说看。
nǐ píng shí de zhí guān gǎn shòu shì shén me? xiān shuō shuō kàn.Cảm nhận trực quan thường ngày của em là gì? Thử nói trước xem.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类