举目[jǔ mù] [举 目]Lưu từKhácnhìn; ngước mắtChữ trong từ举jǔnâng目mùmắtTừ ghép:举目无亲jǔ mù wú qīnngước lên không thấy ai quen (thành ngữ)纲举目张gāng jǔ mù zhāngnếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra (thành ngữ)Từ cùng chữ:举手jǔ shǒuHSK 2giơ tay举行jǔ xíngHSK 2tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)节目jié mùHSK 2chương trình举办jǔ bànHSK 3tổ chức题目tí mùHSK 3chủ đề项目xiàng mùHSK 4mục举动jǔ dòngHSK 5hành động数目shù mùHSK 5số lượng栏目lán mùHSK 6chuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình p…Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:看kànHSK 1nhìn瞧qiáoHSK 5nhìn盼pànHSK 8hy vọng睊juànnhìn观guānnhìn览lǎnnhìn一睹yī dǔnhìn觑视qù shìnhìnVí dụ trong bài học他举目四望,发现周围空无一人。tā jǔ mù sì wàng, fā xiàn zhōu wéi kōng wú yì rén.Anh ấy ngước mắt nhìn quanh, phát hiện xung quanh không một bóng người.