看
[kàn] [ㄎㄢˋ] [KHÁN]
1.nhìn; xem; đọc; coi như
用眼观察、阅读或作出判断
我在看书。
wǒ zài kàn shū.Tôi đang đọc sách.
2.thăm, đến thăm
探望或拜访别人
周末我去医院看爷爷。
zhōu mò wǒ qù yī yuàn kàn yé ye.Cuối tuần tôi đến bệnh viện thăm ông.
3.trông nom, canh giữ
照料或守护人和事物
请你帮我看一下行李。
qǐng nǐ bāng wǒ kàn yí xià xíng li.Hãy giúp tôi trông hành lý một lát.
4.tùy vào, căn cứ vào
根据情况作出决定
明天去不去要看天气。
míng tiān qù bu qù yào kàn tiān qì.Ngày mai có đi hay không còn tùy thời tiết.
我想星期六去你家看猫,好吗?
wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?
Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有我们要利用周末的时间多看书。
wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.
这件红的好看,那件白的太小。
zhè jiàn hóng de hǎo kàn, nà jiàn bái de tài xiǎo.Chiếc đỏ này đẹp, chiếc trắng kia nhỏ quá.
Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那