XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

看到

[kàn dào] [KHÁN 到]

nhìn thấy

通过眼睛发现人或事物

我看到他了。

wǒ kàn dào tā le.

Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.

看到了,上面的红灯一直在闪。

kàn dào le, shàng miàn de hóng dēng yì zhí zài shǎn.

Thấy rồi, đèn đỏ bên trên cứ nhấp nháy liên tục.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

看到客人来了,他连忙站起来。

kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.

Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.

人太多了,我还没看到指示牌。

rén tài duō le, wǒ hái méi kàn dào zhǐ shì pái.

Người đông quá, mình vẫn chưa nhìn thấy biển chỉ đường.

Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语