看见【看見】
[kàn jiàn] [KHÁN 见]
nhìn thấy; bắt gặp
用眼睛发现人或事物
我看见老师了。
wǒ kàn jiàn lǎo shī le.Tôi nhìn thấy thầy giáo rồi.
现在门口人很多,我没看见你。
xiàn zài mén kǒu rén hěn duō, wǒ méi kàn jiàn nǐ.Bây giờ cổng trường rất đông người, mình không nhìn thấy bạn.
Trong bài: Trời mưa cầm ô · Trợ từ 着我在节目里看见了一位名人。
wǒ zài jié mù lǐ kàn jiàn le yí wèi míng rén.Tôi đã thấy một người nổi tiếng trong chương trình.
啊,我看见你了!你在那儿等我。
a, wǒ kàn jiàn nǐ le! nǐ zài nà r děng wǒ.A, mình nhìn thấy bạn rồi! Bạn ở đó đợi mình nhé.
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在