HSK 6望见【望見】[wàng jiàn] [望 见]Lưu từĐộng từnhìn thấy; phát hiện向远处看并看见。登上山顶后,我们可以远远望见整座城市的轮廓。dēng shàng shān dǐng hòu, wǒ men kě yǐ yuǎn yuǎn wàng jiàn zhěng zuò chéng shì de lún kuò.Sau khi lên đến đỉnh núi, chúng tôi có thể nhìn thấy đường nét toàn cảnh thành phố từ xa.Xem thêm (3)Chữ trong từ望wàngngắm见jiànthấyTừ cùng chữ:再见zài jiànHSK 1tạm biệt听见tīng jiànHSK 1nghe thấy看见kàn jiànHSK 1nhìn thấy常见cháng jiànHSK 2thường thấy意见yì jiànHSK 2ý kiến碰见pèng jiànHSK 2tình cờ gặp可见kě jiànHSK 4có thể thấy rõ (rằng điều này đúng)梦见mèng jiànHSK 4mơ thấy (cái gì hoặc ai đó)遇见yù jiànHSK 4gặp gỡXem thêm (3)Từ cận nghĩa:看见kàn jiànHSK 1nhìn thấy见jiànHSK 1thấy