可见【可見】
[kě jiàn] [可 见]
có thể thấy rõ (rằng điều này đúng); rõ ràng; rõ
由此看出,显然如此
他连午饭都忘了吃,可见工作多忙。
tā lián wǔ fàn dōu wàng le chī, kě jiàn gōng zuò duō máng.Anh ấy đến cơm trưa cũng quên ăn, đủ thấy công việc bận rộn thế nào.
nhìn thấy được; có thể trông thấy
能被看见;看得见
远处的灯光隐约可见。
yuǎn chù de dēng guāng yǐn yuē kě jiàn.Ánh đèn đằng xa thấp thoáng nhìn thấy được.
我想把这个内容设为所有人可见。
wǒ xiǎng bǎ zhè ge nèi róng shè wèi suǒ yǒu rén kě jiàn.Mình muốn cài đặt nội dung này cho mọi người đều thấy.
Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội嗯,可见这家店很受欢迎,不只是今天人多。
èn, kě jiàn zhè jiā diàn hěn shòu huān yíng, bù zhǐ shì jīn tiān rén duō.Ừ, có thể thấy quán này rất được ưa chuộng, không chỉ hôm nay mới đông người.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见可见绿色能源的趋势非常明显,清洁替代正在加速。
kě jiàn lǜ sè néng yuán de qū shì fēi cháng míng xiǎn, qīng jié tì dài zhèng zài jiā sù.Có thể thấy xu hướng năng lượng xanh rất rõ ràng, sự thay thế sạch đang tăng tốc.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见