到处可见[dào chù kě jiàn] [到 处 可 见]Lưu từKhácphổ biến; thông thường; có mặt khắp nơiChữ trong từ到dàođến处chǔcư trú可kě(tiền tố) có thể见jiànthấyTừ cùng chữ:再见zài jiànHSK 1tạm biệt听见tīng jiànHSK 1nghe thấy看见kàn jiànHSK 1nhìn thấy到处dào chùHSK 2khắp nơi常见cháng jiànHSK 2thường thấy意见yì jiànHSK 2ý kiến碰见pèng jiànHSK 2tình cờ gặp到底dào dǐHSK 3cuối cùng到达dào dáHSK 3đạt đếnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:热门rè ménHSK 5phổ biến受欢迎shòu huān yíngphổ biến