受欢迎
[shòu huān yíng] [受 欢 迎]
phổ biến; được đón nhận
我真的没想到京剧会这么受欢迎。
wǒ zhēn de méi xiǎng dào jīng jù huì zhè me shòu huān yíng.Mình thật sự không ngờ Kinh kịch lại được yêu thích đến thế.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V这首华语歌曲在网上很受欢迎。
zhè shǒu huá yǔ gē qǔ zài wǎng shàng hěn shòu huān yíng.Bài hát tiếng Hoa này rất được yêu thích trên mạng.
这款手表很受欢迎,女生都很喜欢。
zhè kuǎn shǒu biǎo hěn shòu huān yíng, nǚ shēng dōu hěn xǐ huan.Mẫu đồng hồ này rất được ưa chuộng, các bạn nữ đều rất thích.
Trong bài: Mua quà sinh nhật online