受不了
[shòu bù liǎo] [受 BẤT 了]
không chịu nổi; không thể chịu đựng; không thể chịu nổi
无法忍受;忍不下去
这里太热了,我真的受不了。
zhè lǐ tài rè le, wǒ zhēn de shòu bù liǎo.Ở đây nóng quá, tôi thật sự không chịu nổi.
辣火锅吃多了,胃会受不了。
là huǒ guō chī duō le, wèi huì shòu bù liǎo.Ăn lẩu cay nhiều quá, dạ dày sẽ chịu không nổi.
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别这张桌子承受不了太重的东西。
zhè zhāng zhuō zi chéng shòu bù liǎo tài zhòng de dōng xī.Cái bàn này không chịu nổi đồ vật quá nặng.
确实,但我感觉中心站最让人受不了。
què shí, dàn wǒ gǎn jué zhōng xīn zhàn zuì ràng rén shòu bù liǎo.Thật vậy, nhưng mình cảm thấy ga trung tâm là khiến người ta không chịu nổi nhất.
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别