不堪
[bù kān] [BẤT 堪]
không thể chịu nổi; không đứng vững; cực kỳ
忍受不了;无法承受
连续工作十二个小时后,他感到疲惫不堪。
lián xù gōng zuò shí èr gè xiǎo shí hòu, tā gǎn dào pí bèi bù kān.Sau khi làm việc liên tục 12 tiếng, anh ấy cảm thấy mệt mỏi không thể chịu nổi.
tồi tệ; tồi tàn; chướng mắt
坏得不可形容;坏到极点
过去那段不堪的往事,他再也不想提起。
guò qù nà duàn bù kān de wǎng shì, tā zài yě bù xiǎng tí qǐ.Ký ức tồi tệ thời quá khứ đó, anh ấy không muốn nhắc lại nữa.
如果失去供应链准入资格,后果真的不堪设想。
rú guǒ shī qù gōng yìng liàn zhǔn rù zī gé, hòu guǒ zhēn de bù kān shè xiǎng.Nếu mất đi tư cách truy cập chuỗi cung ứng, hậu quả thật sự không thể lường trước.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早是的,如果不辨别真伪就直接转发,后果简直不堪设想。
shì de, rú guǒ bú biàn bié zhēn wěi jiù zhí jiē zhuǎn fā, hòu guǒ jiǎn zhí bù kān shè xiǎng.Vâng ạ, nếu không phân biệt thật giả mà trực tiếp chia sẻ thì hậu quả thật khôn lường.
Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见他怜惜地看着疲惫不堪的妻子。
tā lián xī dì kàn zhe pí bèi bù kān de qī zǐ.Anh ấy thương xót nhìn người vợ đang kiệt sức.