堪
[kān]
(dạng kết hợp) có thể; (dạng kết hợp) chịu đựng; gánh chịu; (trong 堪舆 (kān yú)) trời (đối lập với đất 舆 (yú))
如果失去供应链准入资格,后果真的不堪设想。
rú guǒ shī qù gōng yìng liàn zhǔn rù zī gé, hòu guǒ zhēn de bù kān shè xiǎng.Nếu mất đi tư cách truy cập chuỗi cung ứng, hậu quả thật sự không thể lường trước.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早这种劣质产品的质量不堪一击。
zhè zhǒng liè zhì chǎn pǐn de zhì liàng bù kān yì jī.Chất lượng của sản phẩm kém chất lượng này quá yếu kém.
是的,如果不辨别真伪就直接转发,后果简直不堪设想。
shì de, rú guǒ bú biàn bié zhēn wěi jiù zhí jiē zhuǎn fā, hòu guǒ jiǎn zhí bù kān shè xiǎng.Vâng ạ, nếu không phân biệt thật giả mà trực tiếp chia sẻ thì hậu quả thật khôn lường.
Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见