堪称【堪稱】
[kān chēng] [堪 称]
có thể được coi là; có thể nói là
可以说是;称得上。
这部小说结构严谨,堪称当代文学的典范。
zhè bù xiǎo shuō jié gòu yán jǐn, kān chēng dāng dài wén xué de diǎn fàn.Cuốn tiểu thuyết này có kết cấu chặt chẽ, xứng đáng coi là hình mẫu của văn học đương đại.
是的,这次中心温度达到了一亿度,维持了整整一千秒,堪称里程碑。
shì de, zhè cì zhōng xīn wēn dù dá dào le yí yì dù, wéi chí le zhěng zhěng yì qiān miǎo, kān chēng lǐ chéng bēi.Đúng, lần này nhiệt độ tâm đạt 100 triệu độ, duy trì trọn 1.000 giây, có thể coi là cột mốc.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…他的伟大成就堪称空前绝后。
tā de wěi dà chéng jiù kān chēng kōng qián jué hòu.Thành tựu vĩ đại của anh ấy có thể nói là vô tiền khoáng hậu.
张教授德高望重,堪称行内师范。
zhāng jiào shòu dé gāo wàng zhòng, kān chēng xíng nèi shī fàn.Giáo sư Trương đức cao vọng trọng, xứng đáng là tấm gương sáng trong ngành.