声称【聲稱】
[shēng chēng] [声 称]
tuyên bố; khẳng định; tuyên xưng
公开表示或宣称。
他声称自己没有参与这个项目。
tā shēng chēng zì jǐ méi yǒu cān yù zhè ge xiàng mù.Anh ấy tuyên bố mình không tham gia dự án này.
是的,他们涉嫌虚假环保宣传,声称全部使用可再生材料。
shì de, tā men shè xián xū jiǎ huán bǎo xuān chuán, shēng chēng quán bù shǐ yòng kě zài shēng cái liào.Đúng, họ có dấu hiệu quảng cáo môi trường sai sự thật, nói rằng toàn bộ dùng nguyên liệu tái tạo.
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp王老师,对方突然声称要终止知识产权转让协议,这可怎么办?
wáng lǎo shī, duì fāng tū rán shēng chēng yào zhōng zhǐ zhī shi chǎn quán zhuǎn ràng xié yì, zhè kě zěn me bàn?Thầy Vương, đối phương đột nhiên tuyên bố muốn chấm dứt thỏa thuận chuyển giao sở hữu trí tuệ, việc này phải làm sao đây?
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非真的!虽然科技公司声称会脱敏,但是商业利益驱动下很难防范数据滥用。
zhēn de! suī rán kē jì gōng sī shēng chēng huì tuō mǐn, dàn shì shāng yè lì yì qū dòng xià hěn nán fáng fàn shù jù làn yòng.Thật sự luôn ạ! Mặc dù các công ty công nghệ tuyên bố sẽ khử nhạy cảm, nhưng dưới sự thúc đẩy của lợi ích thương mại thì rất khó phòng ngừa lạm dụng dữ liệu.
Trong bài: Đạo đức công nghệ giao diện não-máy