声望【聲望】
[shēng wàng] [声 望]
sự nổi tiếng; uy tín
为人所仰望的名声。
这位教授在学术界享有极高的声望。
zhè wèi jiào shòu zài xué shù jiè xiǎng yǒu jí gāo de shēng wàng.Vị giáo sư này hưởng uy tín rất cao trong giới học thuật.
是啊。现在的盲审制度,其实很难完全隐藏作者身份,评审专家往往会偏袒有声望的学者。
shì a. xiàn zài de máng shěn zhì dù, qí shí hěn nán wán quán yǐn cáng zuò zhě shēn fèn, píng shěn zhuān jiā wǎng wǎng huì piān tǎn yǒu shēng wàng de xué zhě.Đúng vậy. Chế độ bình duyệt kín hiện nay, thực ra rất khó che giấu hoàn toàn danh tính tác giả, chuyên gia bình duyệt thường sẽ thiên vị các học giả có danh tiếng.
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且这位前辈在学术界享有很高的声望。
zhè wèi qián bèi zài xué shù jiè xiǎng yǒu hěn gāo de shēng wàng.Vị tiền bối này có uy tín rất cao trong giới học thuật.
这位学者在学术界享有极高的声望。
zhè wèi xué zhě zài xué shù jiè xiǎng yǒu jí gāo de shēng wàng.Học giả này có danh vọng cực kỳ cao trong giới học thuật.