信誉【信譽】
[xìn yù] [信 誉]
uy tín; danh tiếng; danh dự
诚实守信的声誉
良好的商业信誉是企业在激烈市场竞争中立足的根本。
liáng hǎo de shāng yè xìn yù shì qǐ yè zài jī liè shì chǎng jìng zhēng zhōng lì zú de gēn běn.Uy tín thương mại tốt là nền tảng để doanh nghiệp đứng vững trong cuộc cạnh tranh thị trường khốc liệt.
是的,这家供货商平时信誉一直挺好的。
shì de, zhè jiā gòng huò shāng píng shí xìn yù yì zhí tǐng hǎo de.Vâng, nhà cung cấp này bình thường uy tín vẫn khá tốt.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……做生意必须讲究信誉才能长久。
zuò shēng yì bì xū jiǎng jiū xìn yù cái néng cháng jiǔ.Làm kinh doanh phải coi trọng chữ tín mới lâu bền được.
动作要快,拖延处理可能会使企业信誉受损。
dòng zuò yào kuài, tuō yán chǔ lǐ kě néng huì shǐ qǐ yè xìn yù shòu sǔn.Hành động phải nhanh, trì hoãn xử lý có thể khiến uy tín doanh nghiệp bị tổn hại.
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句