誉
[yù]
khen ngợi; tán dương; danh tiếng
是的,这家供货商平时信誉一直挺好的。
shì de, zhè jiā gòng huò shāng píng shí xìn yù yì zhí tǐng hǎo de.Vâng, nhà cung cấp này bình thường uy tín vẫn khá tốt.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……他珍视公司给予的每一项荣誉。
tā zhēn shì gōng sī jǐ yǔ de měi yí xiàng róng yù.Anh ấy trân trọng từng vinh dự mà công ty trao tặng.
动作要快,拖延处理可能会使企业信誉受损。
dòng zuò yào kuài, tuō yán chǔ lǐ kě néng huì shǐ qǐ yè xìn yù shòu sǔn.Hành động phải nhanh, trì hoãn xử lý có thể khiến uy tín doanh nghiệp bị tổn hại.
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句