商誉
[shāng yù] [商 誉]
(thương mại) uy tín; danh tiếng; (kế toán) thiện chí
丢失核心财务数据,对客户而言也是无法承受的,我们的商誉全押在上面了。
diū shī hé xīn cái wù shù jù, duì kè hù ér yán yě shì wú fǎ chéng shòu de, wǒ men de shāng yù quán yā zài shàng miàn le.Mất dữ liệu tài chính cốt lõi thì đối với khách hàng cũng là không thể chịu đựng nổi, uy tín thương mại của chúng ta đều đặt cả vào đó rồi.
Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻