名誉【名譽】
[míng yù] [名 誉]
danh tiếng; danh dự; vinh dự
个人或集体的名声、声望。
这件事严重损害了他的名誉。
zhè jiàn shì yán zhòng sǔn hài le tā de míng yù.Chuyện này đã làm tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của anh ấy.
danh dự (chức danh chỉ có tính chất tôn vinh)
用于表示荣誉性质的非正式职务。
老校长被聘为大学名誉教授。
lǎo xiào zhǎng bèi pìn wèi dà xué míng yù jiào shòu.Hiệu trưởng cũ được mời làm giáo sư danh dự của trường đại học.
那这种侵权行为严重吗?会对我的名誉造成影响吧?
nà zhè zhǒng qīn quán xíng wéi yán zhòng ma? huì duì wǒ de míng yù zào chéng yǐng xiǎng ba?Vậy hành vi xâm phạm này có nghiêm trọng không ạ? Nó sẽ ảnh hưởng đến danh dự của em đúng không?
Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不