名誉扫地[míng yù sǎo dì] [名 誉 扫 地]Lưu từKhácbị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếngChữ trong từ名míngtên誉yùkhen ngợi扫sǎoquét (bằng chổi hoặc chổi quét)地dìđấtTừ cùng chữ:名字míng ziHSK 1tên (của người hoặc vật)名单míng dānHSK 2danh sách tên名称míng chēngHSK 2tên (của một sự vật)外地wài dìHSK 2các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở草地cǎo dìHSK 2bãi cỏ各地gè dìHSK 3ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)当地dāng dìHSK 3địa phương名人míng rénHSK 4nhân vật名片míng piànHSK 4danh thiếpXem thêm (3)