XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

名片

[míng piàn] [名 片]

1.danh thiếp

介绍身份用的小卡片

他给了我一张名片。

tā gěi le wǒ yì zhāng míng piàn.

Anh ấy đã cho tôi một tấm danh thiếp.

2.biểu tượng đại diện

比喻代表某地或机构特点的事物

这座古建筑是城市的名片。

zhè zuò gǔ jiàn zhù shì chéng shì de míng piàn.

Tòa kiến trúc cổ này là biểu tượng của thành phố.