影片
[yǐng piàn] [影 片]
bản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phim; lượng từ: 部 (bù)
电影或录像作品
这部影片很好看。
zhè bù yǐng piàn hěn hǎo kàn.Bộ phim này rất hay.
部
整部影片的故事情节构思精巧。
zhěng bù yǐng piàn de gù shì qíng jié gòu sī jīng qiǎo.Tình tiết câu chuyện của toàn bộ bộ phim được dàn dựng tinh tế.
这部电影夺得了最佳影片奖。
zhè bù diàn yǐng duó dé le zuì jiā yǐng piàn jiǎng.Bộ phim này đã giành được giải phim hay nhất.
该影片首周累计票房突破五亿元。
gāi yǐng piàn shǒu zhōu lěi jì piào fáng tū pò wǔ yì yuán.Phim đạt tổng doanh thu tích lũy tuần đầu vượt 500 triệu nhân dân tệ.