影子
[yǐng zi] [影 子]
bóng; phản chiếu; (nghĩa bóng) gợi ý
光被挡住后投下的暗形
阳光下,地上有我的影子。
yáng guāng xià, dì shàng yǒu wǒ de yǐng zi.Dưới ánh nắng, trên mặt đất có bóng của tôi.
个
特别是影子银行,那些非银机构都在利用廉价资金加杠杆。
tè bié shì yǐng zi yín háng, nà xiē fēi yín jī gòu dōu zài lì yòng lián jià zī jīn jiā gàng gǎn.Đặc biệt là hệ thống ngân hàng ngầm, các tổ chức phi ngân hàng đều đang lợi dụng vốn rẻ để tăng đòn bẩy.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……海滩上倒映着高大椰子树的影子。
hǎi tān shàng dǎo yìng zhe gāo dà yē zǐ shù de yǐng zi.Trên bãi biển phản chiếu bóng của những cây dừa cao vút.
光线照射在不透明物体上会产生影子。
guāng xiàn zhào shè zài bú tòu míng wù tǐ shàng huì chǎn shēng yǐng zi.Ánh sáng chiếu vào vật thể không trong suốt sẽ tạo ra bóng râm.