片子
[piān zi] [片 子]
1.phim; bộ phim; cuộn phim
指电影、底片或X光照相胶片
你看过这部新上映的片子吗?
nǐ kàn guo zhè bù xīn shàng yìng de piān zi ma?Bạn đã xem bộ phim mới chiếu này chưa?
2.miếng mỏng; lát mỏng
扁而薄的物件或切成薄片的东西
地上散落着几块碎玻璃片子。
dì shàng sàn luò zhe jǐ kuài suì bō lí piān zi.Dưới đất rơi vãi mấy mảnh thủy tinh vỡ.
果然如此,片子过于聚焦宏大叙事,难免让人产生一种单向宣教的疏离感。
guǒ rán rú cǐ, piān zi guò yú jù jiāo hóng dà xù shì, nán miǎn ràng rén chǎn shēng yì zhǒng dān xiàng xuān jiào de shū lí gǎn.Quả nhiên là vậy, bộ phim quá tập trung vào đại tự sự, khó tránh khỏi tạo ra cảm giác xa cách của việc tuyên truyền một chiều.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨这部片子很感人。
zhè bù piān zi hěn gǎn rén.Bộ phim này rất cảm động.