XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

板

[bǎn]

tấm; ván; mặt phẳng

片状较硬的物体

老师在黑板上写字。

lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě zì.

Thầy giáo viết chữ lên bảng đen.

cứng nhắc; nghiêm nghị

呆板、表情不自然

他板着脸一句话也不说。

tā bǎn zhe liǎn yí jù huà yě bù shuō.

Anh ấy nghiêm mặt lại không nói một lời nào.

块

小明,我看不太清楚黑板上的字。

xiǎo míng, wǒ kàn bú tài qīng chǔ hēi bǎn shàng de zì.

Tiểu Minh, mình nhìn không rõ chữ trên bảng lắm.

Trong bài: Rủ bạn đi kiểm tra thị lực và cắt kính

请大家把黑板上的生词抄下来。

qǐng dà jiā bǎ hēi bǎn shàng de shēng cí chāo xià lái.

Xin mọi người hãy chép lại từ mới trên bảng.

太好了,以后看黑板就清楚多了。

tài hǎo le, yǐ hòu kàn hēi bǎn jiù qīng chǔ duō le.

Tuyệt quá, sau này nhìn bảng sẽ rõ hơn nhiều rồi.

Trong bài: Đi đo mắt và cắt kính mới