叫板
[jiào bǎn] [叫 板]
ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát); (khẩu ngữ) thách thức
戏曲示意接唱,比喻提出挑战
这位青年选手敢于向卫冕冠军发起叫板。
zhè wèi qīng nián xuǎn shǒu gǎn yú xiàng wèi miǎn guàn jūn fā qǐ jiào bǎn.Tuyển thủ trẻ này dám lên tiếng thách đấu với nhà đương kim vô địch.