HSK 8拍板[pāi bǎn] [拍 板]Lưu từĐộng từquyết định; chốt这个项目的最终方案由总经理拍板决定,其他人不得更改。zhè ge xiàng mù dì zuì zhōng fāng àn yóu zǒng jīng lǐ pāi bǎn jué dìng, qí tā rén bù de gēng gǎi.Phương án cuối cùng của dự án này do tổng giám đốc quyết định, người khác không được thay đổi.Xem thêm (3)Chữ trong từ拍pāivỗ板bǎntấmTừ cùng chữ:黑板hēi bǎnHSK 2bảng đen老板lǎo bǎnHSK 3sếp拍照pāi zhàoHSK 4chụp ảnh拍摄pāi shèHSK 5chụp (ảnh)地板dì bǎnHSK 6sàn nhà叫板jiào bǎnHSK 8ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trư…拍卖pāi màiHSK 8bán đấu giá拍戏pāi xìHSK 8quay phim木板mù bǎnHSK 8tấmTừ cận nghĩa:板bǎnHSK 3tấm定dìngHSK 4cố định断duànHSK 3làm gãy成交chéng jiāoHSK 5hoàn thành hợp đồng