拍戏【拍戲】
[pāi xì] [拍 戏]
quay phim
拍摄影视剧
她为了拍戏推掉了所有的商业活动,全身心投入角色之中。
tā wèi le pāi xì tuī diào le suǒ yǒu de shāng yè huó dòng, quán shēn xīn tóu rù jué sè zhī zhōng.Để quay phim, cô ấy từ chối tất cả các hoạt động thương mại, toàn tâm toàn ý đầu tư vào nhân vật.
工作人员正在准备拍戏需要的道具。
gōng zuò rén yuán zhèng zài zhǔn bèi pāi xì xū yào de dào jù.Nhân viên đang chuẩn bị đạo cụ cần thiết để quay phim.