马戏【馬戲】
[mǎ xì] [马 戏]
xiếc; tiết mục xiếc
包含动物表演及杂技的表演艺术。
小时候,父母经常带我去看精彩的马戏表演。
xiǎo shí hòu, fù mǔ jīng cháng dài wǒ qù kàn jīng cǎi de mǎ xì biǎo yǎn.Hồi nhỏ, bố mẹ thường dẫn tôi đi xem biểu diễn xiếc đặc sắc.
马戏团里的小丑用滑稽的动作逗乐了全场观众。
mǎ xì tuán lǐ de xiǎo chǒu yòng huá jī de dòng zuò dòu lè le quán chǎng guān zhòng.Chú hề trong rạp xiếc dùng động tác khôi hài chọc cười toàn bộ khán giả.