杂技【雜技】
[zá jì] [杂 技]
xiếc; lượng từ: 场 (chǎng)
车技、顶碗等各种高难度技巧表演
杂技演员在舞台上表演了精彩的空中飞人。
zá jì yǎn yuán zài wǔ tái shàng biǎo yǎn le jīng cǎi de kōng zhōng fēi rén.Diễn viên xiếc đã trình diễn màn đu bay trên không tuyệt vời trên sân khấu.
场
杂技演员完成了几项惊险的动作。
zá jì yǎn yuán wán chéng le jǐ xiàng jīng xiǎn de dòng zuò.Diễn viên xiếc đã hoàn thành vài động tác thót tim.
今晚的杂技表演精彩极了。
jīn wǎn de zá jì biǎo yǎn jīng cǎi jí le.Tiết mục biểu diễn xiếc tối nay tuyệt vời vô cùng.
精彩的杂技表演赢得了观众阵阵掌声。
jīng cǎi de zá jì biǎo yǎn yíng dé le guān zhòng zhèn zhèn zhǎng shēng.Màn biểu diễn xiếc đặc sắc đã nhận được từng tràng pháo tay của khán giả.