杂交【雜交】
[zá jiāo] [杂 交]
lai giống; lai tạo
不同品种或品系生物交配繁殖
科学家利用杂交技术培育出了产量更高的新型水稻。
kē xué jiā lì yòng zá jiāo jì shù péi yù chū le chǎn liàng gèng gāo de xīn xíng shuǐ dào.Các nhà khoa học đã sử dụng kỹ thuật lai tạo để chọn tạo ra giống lúa mới có năng suất cao hơn.
sự lai tạo; giống lai
杂交的现象、过程或后代
这种植物展现出明显的杂交优势。
zhè zhòng zhí wù zhǎn xiàn chū míng xiǎn de zá jiāo yōu shì.Loại thực vật này thể hiện ưu thế lai rõ rệt.
隐性基因在杂交后代中可能会显现出来。
yǐn xìng jī yīn zài zá jiāo hòu dài zhōng kě néng huì xiǎn xiàn chū lái.Gen lặn có thể biểu hiện ra ở các thế hệ lai tiếp theo.
杂交水稻技术的推广大幅提升了粮食产量。
zá jiāo shuǐ dào jì shù de tuī guǎng dà fú tí shēng le liáng shí chǎn liàng.Việc nhân rộng kỹ thuật lúa lai đã nâng cao đáng kể sản lượng lương thực.