移交
[yí jiāo] [移 交]
chuyển giao; bàn giao
把事物、工作或权力等转交给别人
经理要求他在下周前完成所有工作移交。
jīng lǐ yāo qiú tā zài xià zhōu qián wán chéng suǒ yǒu gōng zuò yí jiāo.Giám đốc yêu cầu anh ấy hoàn thành toàn bộ bàn giao công việc trước tuần sau.
对,除了写明账号密码的移交,还要注明私密数据的处理方式。
duì, chú le xiě míng zhàng hào mì mǎ de yí jiāo, hái yào zhù míng sī mì shù jù de chǔ lǐ fāng shì.Đúng, ngoài việc ghi rõ bàn giao tài khoản mật khẩu, còn phải ghi chú phương thức xử lý dữ liệu riêng tư.
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số本案已移交司法机关依法处理。
běn àn yǐ yí jiāo sī fǎ jī guān yī fǎ chǔ lǐ.Vụ án này đã được bàn giao cho cơ quan tư pháp xử lý theo luật định.
好的,那我们即刻着手清点文物清单,并着手起草合规的物理移交工作细则。
hǎo de, nà wǒ men jí kè zhuó shǒu qīng diǎn wén wù qīng dān, bìng zhuó shǒu qǐ cǎo hé guī de wù lǐ yí jiāo gōng zuò xì zé.Được rồi, vậy chúng tôi lập tức tiến hành kiểm kê danh mục văn vật, và bắt tay soạn thảo quy chế chi tiết bàn giao vật lý đúng quy chuẩn.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa