移动【移動】
[yí dòng] [移 动]
di chuyển; chuyển động; di cư
改变位置或使某物移位
请不要随意移动这里的物品。
qǐng bú yào suí yì yí dòng zhè lǐ de wù pǐn.Xin đừng tự ý di chuyển đồ đạc ở đây.
di động (điện thoại, mạng, thiết bị)
指可随身使用的通信或设备
我的移动电话没电了。
wǒ de yí dòng diàn huà méi diàn le.Điện thoại di động của tôi hết pin rồi.
好,就站这儿吧,队伍移动得比预期快。
hǎo, jiù zhàn zhè r ba, duì wu yí dòng de bǐ yù qī kuài.Được, đứng đây nhé, hàng di chuyển nhanh hơn dự kiến.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见移动支付让生活变得非常便捷。
yí dòng zhī fù ràng shēng huó biàn de fēi cháng biàn jié.Thanh toán di động giúp cuộc sống trở nên rất tiện lợi và nhanh chóng.
对,这样能消除移动支付障碍,买菜更方便。
duì, zhè yàng néng xiāo chú yí dòng zhī fù zhàng ài, mǎi cài gèng fāng biàn.Đúng, như vậy có thể xóa bỏ trở ngại thanh toán di động, mua thức ăn thuận tiện hơn.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi