运动【運動】
[yùn dòng] [运 动]
di chuyển; tập thể dục; thể thao
活动身体;移动
我喜欢运动。
wǒ xǐ huan yùn dòng.Tôi thích thể thao.
phong trào xã hội; phong trào chính trị
为达目标而组织的集体行动
这场环保运动得到了广泛支持。
zhè chǎng huán bǎo yùn dòng dé dào le guǎng fàn zhī chí.Phong trào bảo vệ môi trường này được nhiều người ủng hộ.
场
嗯,我觉得有点累,很少运动。
èn, wǒ jué de yǒu diǎn lèi, hěn shǎo yùn dòng.Ừm, tôi thấy hơi mệt, ít vận động.
Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng适当运动有助于调节身体状态。
shì dàng yùn dòng yǒu zhù yú tiáo jié shēn tǐ zhuàng tài.Vận động hợp lý giúp điều chỉnh trạng thái cơ thể.
等我一下,我穿上运动鞋就走。
děng wǒ yí xià, wǒ chuān shàng yùn dòng xié jiù zǒu.Đợi mình một chút, mình đi giày thể thao vào là đi.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好