挪
[nuó]
1.di chuyển; dời
移动位置;挪用钱款
请大家往里稍微挪一挪,给刚上车的乘客让出空间。
qǐng dà jiā wǎng lǐ shāo wēi nuó yi nuó, gěi gāng shàng chē de chéng kè ràng chū kōng jiān.Xin mọi người nhích vào trong một chút để chừa chỗ cho hành khách vừa lên xe.
2.dùng tạm (tiền bạc); vay mượn tạm
挪借,临时借用钱款
手头有点紧,先从朋友那里挪了几千块钱。
shǒu tóu yǒu diǎn jǐn, xiān cóng péng yǒu nà lǐ nuó le jǐ qiān kuài qián.Tay kẹt chút tiền, tạm thời vay mượn vài nghìn nhân dân tệ từ bạn.
别慌,学校治安一向不错,也许是妨碍交通被挪走了。
bié huāng, xué xiào zhì ān yí xiàng bú cuò, yě xǔ shì fáng ài jiāo tōng bèi nuó zǒu le.Đừng hoảng, an ninh trường xưa nay khá tốt, có lẽ do cản trở giao thông nên bị dời đi rồi.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被挪用公款是严重的违法行为。
nuó yòng gōng kuǎn shì yán zhòng de wéi fǎ xíng wéi.Biển thủ tiền công là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
任何单位严禁挪用这笔专项资金。
rèn hé dān wèi yán jìn nuó yòng zhè bǐ zhuān xiàng zī jīn.Nghiêm cấm bất kỳ đơn vị nào biển thủ khoản tiền chuyên dụng này.