挪用
[nuó yòng] [挪 用]
điều chuyển (quỹ); (hợp pháp) lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác; tham ô
挪用公款是严重的违法行为。
nuó yòng gōng kuǎn shì yán zhòng de wéi fǎ xíng wéi.Biển thủ tiền công là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
任何单位严禁挪用这笔专项资金。
rèn hé dān wèi yán jìn nuó yòng zhè bǐ zhuān xiàng zī jīn.Nghiêm cấm bất kỳ đơn vị nào biển thủ khoản tiền chuyên dụng này.
调查组查明该机构涉嫌违规挪用专项科研经费。
diào chá zǔ chá míng gāi jī gòu shè xián wéi guī nuó yòng zhuān xiàng kē yán jīng fèi.Tổ điều tra làm rõ cơ quan này bị tình nghi biển thủ kinh phí nghiên cứu khoa học chuyên biệt trái quy định.