XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

常用

[cháng yòng] [常 用]

được sử dụng phổ biến

经常使用或很普遍的

这个词很常用。

zhè ge cí hěn cháng yòng.

Từ này rất hay được dùng.

给你。你平时经常用微信聊天吗?

gěi nǐ. nǐ píng shí jīng cháng yòng wēi xìn liáo tiān ma?

Gửi bạn. Bình thường bạn có hay dùng WeChat nhắn tin không?

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

我和外国朋友经常用邮件通信。

wǒ hé wài guó péng yǒu jīng cháng yòng yóu jiàn tōng xìn.

Tôi và bạn nước ngoài thường xuyên trao đổi qua email.

对,常用药最好带上,水杯路上能用。

duì, cháng yòng yào zuì hǎo dài shàng, shuǐ bēi lù shang néng yòng.

Đúng, thuốc thường dùng tốt nhất nên mang theo, cốc nước có thể dùng trên đường.

Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết