通用
[tōng yòng] [通 用]
sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.); (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau
在一定范围内普遍适用或共同使用
这张卡是通用的,哪个城市都能用。
zhè zhāng kǎ shì tōng yòng de, nǎ gè chéng shì dōu néng yòng.Thẻ này là loại thông dụng, thành phố nào cũng dùng được.
明白了。我们确实要尽量避免使用模糊的通用词汇。
míng bái le. wǒ men què shí yào jǐn liàng bì miǎn shǐ yòng mó hu de tōng yòng cí huì.Hiểu rồi. Chúng ta quả thực cần cố gắng tránh sử dụng các từ ngữ chung chung mơ hồ.
Trong bài: Đàm phán thỏa thuận bảo mật kinh doanh · 尽量那民用基础设施与其他通用系统,又该如何安排过渡?
nà mín yòng jī chǔ shè shī yǔ qí tā tōng yòng xì tǒng, yòu gāi rú hé ān pái guò dù?Vậy cơ sở hạ tầng dân dụng và các hệ thống dùng chung khác nên sắp xếp chuyển đổi thế nào?
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……小明,你看到那篇报道了吗?说通用量子计算马上就能攻破银行系统。
xiǎo míng, nǐ kàn dào nà piān bào dào le ma? shuō tōng yòng liàng zǐ jì suàn mǎ shàng jiù néng gōng pò yín háng xì tǒng.Tiểu Minh, cậu đọc bài báo đó chưa? Nói là tính toán lượng tử đa năng sắp phá vỡ hệ thống ngân hàng ngay rồi.
Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必