公用
[gōng yòng] [公 用]
công cộng; dùng cho công cộng
大家共同使用
办公楼每层都设有公用茶水间。
bàn gōng lóu měi céng dōu shè yǒu gōng yòng chá shuǐ jiān.Mỗi tầng của tòa nhà văn phòng đều có phòng trà nước dùng chung.
我们需要购买一些新的办公用品。
wǒ men xū yào gòu mǎi yì xiē xīn de bàn gōng yòng pǐn.Chúng tôi cần mua một số đồ dùng văn phòng mới.
请问离这里最近的公用厕所在哪个方向?
qǐng wèn lí zhè lǐ zuì jìn de gōng yòng cè suǒ zài nǎ gè fāng xiàng?Xin hỏi nhà vệ sinh công cộng gần đây nhất ở hướng nào?