滥用【濫用】
[làn yòng] [滥 用]
lạm dụng; sử dụng sai
管理人员若滥用职权,必将受到严格的法律制裁。
guǎn lǐ rén yuán ruò làn yòng zhí quán, bì jiāng shòu dào yán gé de fǎ lǜ zhì cái.Nếu người quản lý lạm dụng chức quyền chắc chắn sẽ bị pháp luật xử lý nghiêm khắc.
嗯,你说的有道理。如果不加限制,定位数据也很容易被滥用。
èn, nǐ shuō de yǒu dào lǐ. rú guǒ bù jiā xiàn zhì, dìng wèi shù jù yě hěn róng yì bèi làn yòng.Ừm, cậu nói có lý. Nếu không giới hạn, dữ liệu định vị cũng rất dễ bị lạm dụng.
Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu经理不得滥用职权干涉正常流程。
jīng lǐ bù de làn yòng zhí quán gān shè zhèng cháng liú chéng.Giám đốc không được lạm dụng thẩm quyền để can thiệp vào quy trình bình thường.
嗯,确实可以。但必须完善法律法规,严惩恶意滥用该技术的行为。
èn, què shí kě yǐ. dàn bì xū wán shàn fǎ lǜ fǎ guī, yán chéng è yì làn yòng gāi jì shù de xíng wéi.Ừ, thực sự có thể. Nhưng phải hoàn thiện pháp luật, xử nghiêm các hành vi lạm dụng công nghệ.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu