试用【試用】
[shì yòng] [试 用]
dùng thử; thử việc
在正式采用前试着使用或任用
我们诚邀各位学员免费试用这款备考软件。
wǒ men chéng yāo gè wèi xué yuán miǎn fèi shì yòng zhè kuǎn bèi kǎo ruǎn jiàn.Chúng tôi trân trọng mời các học viên dùng thử miễn phí phần mềm luyện thi này.
好啊,你觉得应该直接实施,还是先试用?
hǎo a, nǐ jué de yīng gāi zhí jiē shí shī, hái shì xiān shì yòng?Được, em thấy nên triển khai ngay hay dùng thử trước?
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而我先确认一下,试用范围还是三个部门吗?
wǒ xiān què rèn yí xià, shì yòng fàn wéi hái shì sān gè bù mén ma?Tôi xác nhận trước nhé, phạm vi thử nghiệm vẫn là ba bộ phận à?
Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch不客气,相信你一定能顺利通过试用期的!
bú kè qì, xiāng xìn nǐ yí dìng néng shùn lì tōng guò shì yòng qī de!Không có gì, tin rằng em nhất định có thể thuận lợi vượt qua thời gian thử việc!
Trong bài: Tư vấn hòa nhập môi trường trong thời gian thử việc