实用【實用】
[shí yòng] [实 用]
thiết thực; hữu dụng
有实际使用价值
这本书的内容很实用。
zhè běn shū de nèi róng hěn shí yòng.Nội dung cuốn sách này rất thực tế.
不着急,你可以先说最实用的部分。
bù zháo jí, nǐ kě yǐ xiān shuō zuì shí yòng de bù fen.Không vội, em có thể nói phần thiết thực nhất trước.
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得趁年轻要多学一些实用的技能。
chèn nián qīng yào duō xué yì xiē shí yòng de jì néng.Tranh thủ khi còn trẻ nên học thêm nhiều kỹ năng thực tế.
嗯,透水材料很实用,那生态公园的作用是?
èn, tòu shuǐ cái liào hěn shí yòng, nà shēng tài gōng yuán de zuò yòng shì?Ừm, vật liệu thấm nước rất thực tế, thế tác dụng của công viên sinh thái là gì?
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển