XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

实现【實現】

[shí xiàn] [实 现]

đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra

使理想、计划或愿望变成现实。

我的希望实现了。

wǒ de xī wàng shí xiàn le.

Hy vọng của tôi đã thành hiện thực.

是第一步,但想实现长期目标,光存钱还不行。

shì dì yī bù, dàn xiǎng shí xiàn cháng qī mù biāo, guāng cún qián hái bù xíng.

Là bước đầu tiên, nhưng muốn đạt mục tiêu dài hạn, chỉ tiết kiệm tiền thì chưa được.

Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光

没错,这能让我们实现经济效益与社会效益双赢。

méi cuò, zhè néng ràng wǒ men shí xiàn jīng jì xiào yì yǔ shè huì xiào yì shuāng yíng.

Đúng vậy, điều này giúp chúng ta đạt được thắng lợi kép về hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội.

Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而

努力学习才能实现自己的志愿。

nǔ lì xué xí cái néng shí xiàn zì jǐ de zhì yuàn.

Nỗ lực học tập mới có thể thực hiện được nguyện vọng của bản thân.